đội tuyển bóng đá quốc gia kyrgyzstan

Đội tuyển chọn đá bóng vương quốc Kyrgyzstan (tiếng Kyrgyz: Кыргыз Республикасынын улуттук курама командасы (Kırgız Respublikasının uluttuk kurama komandası); giờ Nga: Сборная Киргизии по футболу (Sbornaya Kirgizii po Futbolu)) là group tuyển chọn cấp cho vương quốc của Kyrgyzstan vì thế Liên đoàn đá bóng Kyrgyzstan vận hành.

Sau Lúc Liên Xô tan tan, trận đấu trước tiên của Kyrgyzstan ra mắt ngày 26 mon 9 năm 1992 với Kazakhstan. Thành tích rất tốt của group cho tới ni là lọt được vào buôn bán kết Challenge Cup 2006. Đội thứ tự trước tiên tham gia Asian Cup là nhập năm 2019 với tư cơ hội là một trong những vương quốc song lập và thực hiện bất thần rộng lớn Lúc lọt được vào vòng 16 group ở tức thì lần thứ nhất tham gia.

Bạn đang xem: đội tuyển bóng đá quốc gia kyrgyzstan

Xem thêm: việt nam và ả rập xê út u23

Thành tích bên trên Giải vô địch đá bóng thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 cho tới 1994 - Không tham gia vì thế vẫn nằm trong Liên Xô
  • 1998 cho tới 2022 - Không vượt lên vòng loại

Thành tích bên trên Cúp đá bóng châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1956 cho tới 1992 Không tham gia, là một trong những phần của Liên Xô
1996 Không vượt lên vòng loại
2000
2004
2007 Không tham ô dự
2011 Không vượt lên vòng loại
2015
Các Tiểu quốc gia Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 2 15th 4 1 0 3 6 7
Qatar 2023 Vượt qua loa vòng loại
Ả Rập Xê Út 2027 Chưa xác định
Tổng cộng 1 thứ tự vòng 2 1/18 4 1 0 3 6 7

Thành tích bên trên Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Bangladesh 2006 Hạng ba 5 3 0 2 4 3
2008 Không vượt lên vòng loại
Sri Lanka 2010 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
2012 Không vượt lên vòng loại
Maldives 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 1 3
Tổng cộng 1 thứ tự hạng ba 11 5 0 6 7 12

Giải vô địch đá bóng Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Jordan 2000 Vòng bảng 3 0 0 3 0 8
2002 cho tới 2007 Không tham ô dự
Tổng cộng 1/8 3 0 0 3 0 8

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày ganh đua đấu: 16–21 mon 11, 2023
Đối thủ:
 Malaysia &  Oman Giải đấu: Vòng loại World Cup 2026
Số liệu tổng hợp tính cho tới ngày 16 mon 11 năm 2023 sau trận bắt gặp Malaysia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 TM Erzhan Tokotayev 17 mon 7 năm 2000 (23 tuổi) 17 0 Thổ Nhĩ Kỳ Şanlıurfaspor
13 TM Kutman Kadyrbekov 13 mon 6 năm 1997 (26 tuổi) 6 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
16 TM Dastan Alybekov 17 mon 8 năm 1997 (26 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Alay

2 HV Khristiyan Brauzman 15 mon 8 năm 2003 (20 tuổi) 12 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
3 HV Tamirlan Kozubaev 1 mon 7 năm 1994 (29 tuổi) 46 2 Hồng Kông Eastern
5 HV Ayzar Akmatov 24 mon 8 năm 1998 (25 tuổi) 19 1 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
11 HV Bekzhan Sagynbayev 11 mon 9 năm 1994 (29 tuổi) 33 4 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
14 HV Suyuntbek Mamyraliev 7 mon một năm 1998 (25 tuổi) 7 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
18 HV Kayrat Zhyrgalbek uulu 13 mon 6 năm 1993 (30 tuổi) 63 4 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
20 HV Bakhtiyar Duyshobekov 3 mon 6 năm 1995 (28 tuổi) 39 2 Kyrgyzstan Muras United

4 TV Azim Azarov 20 mon 9 năm 1996 (27 tuổi) 4 1 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
7 TV Tursunali Rustamov 31 mon một năm 1990 (33 tuổi) 32 6 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek
8 TV Mirbek Akhmataliyev 7 mon hai năm 1994 (29 tuổi) 6 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
12 TV Odilzhon Abdurakhmanov 18 mon 3 năm 1996 (27 tuổi) 32 1 Kazakhstan Maktaaral
15 TV Kai Merk 28 mon 8 năm 1998 (25 tuổi) 5 1 Luxembourg Union Titus Pétange
17 TV Gulzhigit Alykulov 25 mon 11 năm 2000 (22 tuổi) 26 4 Belarus Neman Grodno
21 TV Farkhat Musabekov 3 mon một năm 1994 (29 tuổi) 54 2 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
22 TV Alimardon Shukurov 28 mon 9 năm 1999 (24 tuổi) 26 5 Belarus Neman Grodno
23 TV Erbol Atabayev 15 mon 8 năm 2001 (22 tuổi) 10 0 Nga Volgar Astrakhan

6 Viktor Maier 16 mon 5 năm 1990 (33 tuổi) 24 4 Đức Vorwärts Nordhorn
9 Ernist Batyrkanov 21 mon hai năm 1998 (25 tuổi) 25 3 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant
10 Mirlan Murzayev 29 mon 3 năm 1990 (33 tuổi) 60 16 Unattached
19 Joel Kojo 21 mon 8 năm 1998 (25 tuổi) 6 2 Uzbekistan Dinamo Samarqand

Triệu tập dượt ngay sát đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sultan Chomoev 20 mon một năm 2003 (20 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek {{{lần cuối}}}
TM Anton Kochenkov 2 tháng bốn năm 1987 (36 tuổi) 1 0 Nga Arsenal Tula {{{lần cuối}}}
TM Artem Pryadkin 18 mon 9 năm 2001 (22 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek {{{lần cuối}}}

HV Valery Kichin 12 mon 10 năm 1992 (31 tuổi) 41 4 Nga Yenisey Krasnoyarsk {{{lần cuối}}}
HV Kayrat Izakov 8 mon 6 năm 1997 (26 tuổi) 4 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant {{{lần cuối}}}
HV Azamat Baymatov 3 mon 12 năm 1989 (33 tuổi) 35 3 Kyrgyzstan Alga Bishkek {{{lần cuối}}}
HV Aleksandr Mishchenko 30 mon 7 năm 1997 (26 tuổi) 14 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek {{{lần cuối}}}
HV Arslan Bekberdinov 14 mon 8 năm 2003 (20 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant v.  Ấn Độ, 28 March 2023
HV Danila Sokirchenko 15 mon 10 năm 1995 (28 tuổi) 2 0 Kyrgyzstan Dordoi Bishkek v.  Nga, 24 September 2022

TV Kimi Merk 6 mon 7 năm 2004 (19 tuổi) 2 0 Uzbekistan Pakhtakor v.  Philippines, 16 October 2023
TV Anton Zemlyanukhin 11 mon 12 năm 1988 (34 tuổi) 30 12 Kyrgyzstan Alga Bishkek {{{lần cuối}}}
TV Magamed Uzdenov 25 mon hai năm 1994 (29 tuổi) 2 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek {{{lần cuối}}}
TV Raul Dzhalilov 20 mon 7 năm 1994 (29 tuổi) 1 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek {{{lần cuối}}}
TV Murolimzhon Akhmedov 5 mon một năm 1992 (31 tuổi) 14 0 Kyrgyzstan Nur-Batken v.  Ấn Độ, 28 March 2023
TV Adilet Kanybekov 25 mon 11 năm 2002 (20 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata v.  Nga, 24 September 2022

Eldar Moldozhunusov 15 mon 9 năm 1995 (28 tuổi) 10 1 Kyrgyzstan Neftchi Kochkor-Ata {{{lần cuối}}}
Atay Dzhumashev 15 mon 9 năm 1998 (25 tuổi) 3 0 Kyrgyzstan Abdysh-Ata Kant {{{lần cuối}}}
Beknaz Almazbekov 23 mon 6 năm 2005 (18 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray {{{lần cuối}}}
Maksat Alygulov 21 mon 12 năm 2000 (22 tuổi) 0 0 Kyrgyzstan Alga Bishkek {{{lần cuối}}}
Nikolay Davydov 5 tháng bốn năm 1998 (25 tuổi) 0 0 Đức FC Ismaning {{{lần cuối}}}
Sherali Yuldashev 17 mon 7 năm 1999 (24 tuổi) 2 0 Litva Dainava v.  Ấn Độ, 28 March 2023

INJ Rút lùi vì thế gặp chấn thương.
PRE Đội hình sơ cỗ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đội tuyển chọn đá bóng vương quốc Kyrgyzstan Lưu trữ 2018-12-12 bên trên Wayback Machine bên trên trang chủ của FIFA